Giá đất Long Xuyên

GIÁ ĐẤT LONG XUYÊN 2020 – 2024

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 – 2024

TRONG THÀNH PHỐ LONG XUYÊN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 70/2019/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 12  năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)

 

 

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

  1. Giới hạn đô thị: toàn bộ địa giới hành chính các phường Mỹ Long, Mỹ Bình, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Mỹ Quý, Mỹ Phước, Mỹ Hòa, Bình Khánh, Bình Đức.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Stt Tên đường phố Giới hạn từ …. đến … Loại
đường
Giá đất vị trí 1
A PHƯỜNG MỸ LONG      
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Nguyễn Trãi Suốt đường 1 45.000
2 Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi – Ngô Gia Tự 1 45.000
3 Nguyễn Huệ Suốt đường 1 45.000
4 Hùng Vương Ngô Gia Tự – Lý Thái Tổ 1 32.500
Lý Thái Tổ – Cầu Cái Sơn 1 22.700
5 Ngô Gia Tự Suốt đường 1 39.000
6 Phan Đình Phùng Suốt đường 1 35.000
7 Lý Thái Tổ Suốt đường 1 32.500
8 Ngô Thời Nhậm Suốt đường 1 32.500
9 Điện Biên Phủ Nguyễn Trãi – Lý Thái Tổ 1 24.700
Lý Thái Tổ – Lê Thánh Tôn 1 19.500
10 Nguyễn Văn Cưng Suốt đường 1 32.500
11 Lý Tự Trọng Suốt đường 1 26.000
12 Nguyễn Thị Minh Khai Suốt đường 1 26.000
13 Thi Sách Nguyễn Trãi – Trần Nhật Duật 1 22.700
14 Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn – Cầu Hoàng Diệu 1 30.000
15 Lê Thị Nhiên Suốt đường 1 20.000
16 Thoại Ngọc Hầu Nguyễn Trãi – Lý Thái Tổ 1 21.500
Lý Thái Tổ – Cầu Cái Sơn 1 16.900
17 Lê Minh Ngươn Nguyễn Trãi – Cầu Duy Tân 1 22.700
18 Bạch Đằng Suốt đường 1 21.450
19 Phạm Hồng Thái Suốt đường 1 15.600
20 Phan Chu Trinh Suốt đường 1 15.600
21 Phan Thành Long Suốt đường 1 15.600
22 Đoàn Văn Phối Suốt đường 1 15.600
23 Lương Văn Cù Suốt đường 1 19.500
24 Huỳnh Thị Hưởng Suốt đường 1 19.500
25 Chu Văn An Suốt đường 1 22.700
26 Kim Đồng Nguyễn Trãi – Lý Thái Tổ 1 18.200
Lý Thái Tổ – Nuyễn Bỉnh Khiêm 1 15.000
27 Nguyễn Đình Chiểu Suốt đường 1 12.000
28 Huỳnh Văn Hây Suốt đường 1 12.000
29 Tản Đà Suốt đường 1 19.500
30 Trần Nguyên Hãn Suốt đường 1 19.500
31 Trần Nhật Duật Suốt đường 1 16.900
32 Đặng Dung Hùng Vương – Thoại Ngọc Hầu 1 19.500
33 Châu Thị Tế Suốt đường 1 16.900
34 Đặng Dung nối dài Điện Biên Phủ – Kim Đồng 1 16.900
35 Nam Đặng Dung Suốt đường 1 16.300
36  Phan Huy Chú Suốt đường 1 15.000
II ĐƯỜNG LOẠI 2      
37 Nguyễn Văn Sừng Suốt đường 2 10.000
38 Nguyễn Bỉnh Khiêm Suốt đường 2 12.350
39 Lê Văn Hưu Suốt đường 2 13.000
40 Hồ Xuân Hương Suốt đường 2 10.400
41 Nguyễn Phi Khanh Suốt đường 2 11.700
42 Trần Hữu Trang Suốt đường 2 11.700
43 Đường Cống Quỳnh Suốt đường 2 11.700
44 Hẻm cặp Ngân hàng Công thương Lý Thái Tổ – Cuối hẻm 2 9.000
45 Hẻm đường Châu Thị Tế Châu Thị Tế – Hùng Vương 2 8.000
III ĐƯỜNG LOẠI 3      
46 Lê Thánh Tôn Điện Biên Phủ – Cuối hàng rào cung Thiếu nhi 3 5.000
47 Lương Thế Vinh Suốt đường 3 7.000
48 Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long Nam Đặng Dung – Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ 3 7.000
49 Đường liên tổ khóm Phó Quế Lương Thế Vinh – Đuôi cồn Phó Quế 3 5.000
50 Đường cặp rạch Cái Sơn Trần Hưng Đạo – Hùng Vương 3 4.000
51 Kè Sông Hậu Suốt đường 3 5.000
B PHƯỜNG MỸ BÌNH
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Tôn Đức Thắng Suốt đường 1 30.000
2 Nguyễn Thái Học Suốt đường 1 20.000
3 Châu Văn Liêm Suốt đường 1 15.000
4 Trần Hưng Đạo Suốt đường 1 30.000
5 Lê Lợi Suốt đường 1 15.000
6 Lý Thường Kiệt Suốt đường 1 15.000
7 Lê Hồng Phong Suốt đường 1 20.000
8 Lê Triệu Kiết Suốt đường 1 15.000
II ĐƯỜNG LOẠI 2      
9 Trần Quốc Toản Suốt đường 2 13.000
10 Đinh Tiên Hoàng Suốt đường 2 13.000
11 Ngô Quyền Suốt đường 2 13.000
12 Thủ Khoa Nghĩa Lý Thường Kiệt – Phan Bá Vành 2 10.000
13 Thủ Khoa Huân Nguyễn Thái Ngọc – Ngọc Hân 2 10.000
14 Phan Bá Vành Tôn Đức Thắng – Thủ Khoa Huân 2 10.000
15 Ngọc Hân Trần Hưng Đạo – Thủ Khoa Nghĩa 2 10.000
16 Lê Văn Nhung Trần Hưng Đạo – Nguyễn Thái Học 2 10.000
17 Nguyễn Du Suốt đường 2 13.000
18 Yết Kiêu Suốt tuyến 2 15.000
19 Nguyễn Cư Trinh Lý Thường Kiệt – Lê Hồng Phong 2 13.000
20 Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung Suốt đường 2 10.000
21 Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD Các đường nội bộ 2 10.000
III ĐƯỜNG LOẠI 3      
22 Các đường nhánh khu hành chính tỉnh Nguyễn Thái Học – Lê Lai – Lý Thường Kiệt 3 5.000
23 Lê Lai Suốt đường 3 9.100
24 Phùng Hưng Suốt đường 3 9.100
25 Hoàng Văn Thụ Suốt đường 3 9.100
26 La Sơn Phu Tử Lý Thường Kiệt – Lê Hồng Phong 3 9.100
27 Khúc Thừa Dụ Suốt đường 3 7.000
28 Nguyễn Xí Suốt đường 3 6.500
29 Lê Sát Suốt đường 3 6.500
30 Phạm Văn Xảo Suốt đường 3 6.500
31 Cô Giang Suốt đường 3 6.500
32 Cô Bắc Suốt đường 3 6.500
33 Nguyễn Đăng Sơn Suốt đường 3 9.100
34 Lê Quý Đôn Suốt đường 3 9.100
35 Lê Văn Nhung Nguyễn Thái Học – Lê Hồng Phong 3 4.500
36 Hẻm 141 Nguyễn Thái Học – Yết Kiêu 3 4.000
37 Hẻm tổ 10 Ngô Quyền Suốt hẻm 3 4.500
38 Cặp bờ kè Nguyễn Du Suốt đường 3 6.000
IV ĐƯỜNG LOẠI 4      
39 Đường vòng Yết Kiêu Nguyễn Xí – Lê Văn Nhung 4 6.500
40 Hẻm Bạch Hổ Tôn Đức Thắng – Lê Triệu Kiết 4 4.000
41 Hẻm Huỳnh Thanh Suốt hẻm 4 5.200
42 Hẻm Hòa Bình Suốt hẻm 4 5.000
43 Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo – Ngô Quyền Suốt hẻm 4 4.000
44 Hẻm 2 Yếu Kiêu – Cô Bắc – Cô Giang Suốt hẻm 4 5.000
45 Lê Văn Nhung Lê Hồng Phong – Cầu Nguyễn Trung Trực 4 2.500
C PHƯỜNG MỸ XUYÊN      
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Lý Thái Tổ Suốt đường 1 28.000
2 Hà Hoàng Hổ Trần Hưng Đạo – Phan Tôn 1 26.000
3 Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn – Cầu Hoàng Diệu 1 30.000
4 Trần Bình Trọng Suốt đường 1 17.000
II ĐƯỜNG LOẠI 2      
5 Trần Khánh Dư Hà Hoàng Hổ – Trần Bình Trọng 2 11.000
6 Bùi Thị Xuân Suốt đường 2 13.000
7 Võ Thị Sáu Hà Hoàng Hổ – Ngã 3 Võ Thị Sáu 2 11.000
8 Bùi Văn Danh Trần Hưng Đạo – Phan Tôn 2 9.000
9 KDC Lý Thái Tổ (nối dài) Các đường trong KDC 2 16.800
III ĐƯỜNG LOẠI 3      
10 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu – Hết ranh Đại học An Giang 3 7.500
11 Trần Khánh Dư Trần Bình Trọng – Cuối đường 3 7.000
12 Phan Liêm Suốt đường 3 6.000
13 Hải Thượng Lãn Ông Trần Hưng Đạo – Bệnh viện Long Xuyên 3 6.000
14 Trần Quang Diệu Suốt đường 3 7.800
15 Hẻm Sông Hồng Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 3 5.000
16 Hẻm 12 Bệnh viện Long Xuyên – Võ Thị Sáu 3 8.000
17 Hẻm 7, 8 Trần Hưng Đạo – Hẻm 12 3 6.000
18 Phan Tôn  Lê Thiện Tứ – Bùi Văn Danh 3 6.500
19 Hẻm 9 Trần Hưng Đạo – Hẻm 12 3 5.000
20 Hẻm 5, 6 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 3 5.000
21 Hẻm 3, 4 (khóm Đông An 5) Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 3 5.000
22 Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1) Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 3 4.500
23 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu – Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa) 3 5.000
IV ĐƯỜNG LOẠI 4      
24 Võ Thị Sáu Đoạn đường bê tông còn lại 4 3.000
25 Hẻm 2 Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 4 2.000
26 Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5) Cặp Bệnh viện Bình Dân – Bảo Việt 4 2.000
27 Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5) Trần Hưng Đạo – Cuối hẻm 4 2.000
28 Hẻm cặp y tế phường Trần Quang Diệu – Cuối hẻm 4 3.000
29 Hẻm đối diện UBND phường Hà Hoàng Hổ – Trần Quang Diệu 4 3.000
D PHƯỜNG ĐÔNG XUYÊN      
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Hà Hoàng Hổ Phan Tôn – Cầu Bà Bầu 1 26.000
Cầu Bà Bầu – Cầu Ông Mạnh 1 15.000
II ĐƯỜNG LOẠI 2      
2 Trần Nguyên Đán (Đường số 1) Hà Hoàng Hổ – Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu) 2 9.000
3 Bùi Văn Danh Phan Tôn – Cầu ông Mạnh 2 9.000
III ĐƯỜNG LOẠI 3      
4 Võ Thị Sáu Ngã 3 Võ Thị Sáu – Khu B Trường Đại học An Giang 3 5.000
5  Phan Tôn Bùi Văn Danh – Lê Thiện Tứ 3 5.000
6 Ung Văn Khiêm Hà Hoàng Hổ – hết ranh địa giới hành chính 3 12.000
7 Trần Quốc Tảng Suốt đường 3 5.000
8 Nguyễn Biểu Suốt đường 3 5.000
9 Trần Khắc Chân Nguyễn Biểu – Khu dân cư 3 5.000
10 Trương Hán Siêu Suốt đường 3 4.000
11 Nguyễn Hiền Suốt đường 3 4.000
12 Trần Khắc Chung Suốt đường 3 4.000
13 Lê Quát Suốt đường 3 4.000
14 Đoàn Nhữ Hài Suốt đường 3 4.000
15 Trương Hống Suốt đường 3 4.000
16 Trịnh Văn Ấn Suốt đường 3 5.000
17 Trần Văn Thạnh Suốt đường 3 5.000
18 Trần Văn Lẫm Suốt đường 3 5.000
19 Đinh Trường Sanh Suốt đường 3 5.000
20 Lê Thiện Tứ Suốt đường 3 5.000
21 Nguyễn Ngọc Ba Suốt đường 3 5.000
22 Trịnh Đình Thước Suốt đường 3 5.000
23 Lý Thái Tổ nối dài Ung Văn Khiêm – Đường nhựa hiện hữu 3 5.000
24 Đường số 3 Đinh Trường Sanh – Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư 3 5.000
25 Các đường còn lại trong KDC Bà Bầu (Kể cả KDC Bà bầu mở rộng) Suốt đường 3 4.000
26 KDC Nam Kinh Các đường trong KDC 3 9.000
IV ĐƯỜNG LOẠI 4      
27 Đường cặp rạch Bà Bầu 4 1.600
28 Đường cặp rạch Ông Mạnh 4 1.600
29 Hẻm Kênh 3 Suốt hẻm 4 1.500
30 Trần Quý Khoáng Hà Hoàng Hổ – Cuối đường 4 2.400
31 Trần Khắc Chân Hà Hoàng Hổ – cổng trường Hùng Vương 4 4.500
Cổng trường Hùng Vương – Cuối đường 4 1.600
32 Đường nhánh Võ Thị Sáu (Tổ 7) Đường tổ 8 (hàng rào trường Đại học) – Ung Văn Khiêm 4 3.500
33 Đường nhánh Võ Thị Sáu (Đường Tổ 10) Lý Thái Tổ nối dài (Võ Thị Sáu cũ)- đường cặp rạch cái sơn 4 3.000
34 Đường tổ 8  khóm Đông Thành Lý Thái Tổ nối dài – Khu cán bộ 4 3.000
35 Nguyễn Hữu Tiến Suốt đường 4 3.000
36 Trần Cảnh Suốt đường 4 3.000
37 Nguyễn Chánh Nhì Suốt đường 4 3.000
38 Trần Thủ Độ Suốt đường 4 3.000
39 Ngô Văn Sở Suốt đường 4 3.500
40 Trần Bình Trọng Phan Tôn – Ung Văn Khiêm 4 2.000
Trịnh Văn Ấn – Cuối ranh quy hoạch khu dân cư 4 2.500
41 Đường cặp rạch Cái Sơn Ung Văn Khiêm – Ranh Mỹ Phước, Mỹ Xuyên 4 1.500
E PHƯỜNG MỸ PHƯỚC      
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Trần Hưng Đạo Cầu Cái Sơn – Cầu Tầm Bót 1 25.000
Cầu Tầm Bót – Phạm Cự Lượng 1 15.000
2 Lý Thái Tổ Suốt đường 1 25.000
3 KDC Lý Thái Tổ (nối dài) Các đường trong KDC 1 15.000
4 Đường Cổng ra Bến xe cũ Trần Hưng Đạo – cuối đường 1 12.000
5 Hùng Vương Rạch Cái Sơn – Tô Hiến Thành 1 15.000
II ĐƯỜNG LOẠI 3      
6 Tô Hiến Thành Trần Hưng Đạo – Hùng Vương nối dài 3 7.200
7 Đường Kênh Đào Trần Hưng Đạo – Cầu Kênh Đào 3 7.200
8 Nguyễn Văn Linh (Lý Thái Tổ dự kiến) Ung Văn Khiêm – Cuối ranh khu dân cư Tiến Đạt 3 8.000
9 Phạm Cự Lượng Suốt đường 3 10.000
10 Ung Văn Khiêm Suốt đường 3 10.000
11 Triệu Quang Phục Suốt đường 3 8.000
12 CÁC ĐƯỜNG ĐỐI DIỆN NHÀ LỒNG CHỢ MỸ PHƯỚC Đường số 08 (Hùng Vương – thửa 243, tờ BĐ số 06) 3 7.000
13 Đường số 05 3 7.000
14 KDC TÂY SÔNG HẬU Các đường còn lại 3 7.000
III ĐƯỜNG LOẠI 4      
15  

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2

Tô Vĩnh Diện 4 4.000
16 Trường Chinh 4 4.000
17 Hà Huy Tập 4 4.000
18 Nguyễn Tất Thành 4 4.000
19 Đốc Binh Là 4 4.000
20 Trần Phú 4 4.000
21 Phan Đăng Lưu 4 4.000
22 Lê Duẩn 4 4.000
23 Tô Hiệu 4 4.000
24 Phạm Thiều 4 4.000
25 Nguyễn Hữu Thọ 4 4.000
26 Cù Chính Lan 4 4.000
27 Nguyễn Phong Sắc 4 4.000
28 Hà Huy Giáp 4 4.000
29 Võ Văn Tần 4 4.000
30 Việt Bắc 4 4.000
31 Ba Son 4 4.000
32 Hắc Hải 4 4.000
33 Nguyễn Đức Cảnh 4 4.000
34 Phùng Chí Kiên 4 4.000
35 Trần Huy Liệu 4 4.000
36 Đặng Thai Mai 4 4.000
37 Lưu Hữu Phước 4 4.000
38 Côn Đảo 4 4.000
39 Âu Dương Lân 4 4.000
40 Các đường còn lại 4 4.000
41 Thoại Ngọc Hầu Suốt đường 4 3.500
42 Khu dân cư Xẻo Chanh Cầu Kênh Đào – Hết khu dân cư 4 3.500
43 Khu dân cư 36 nên Các đường trong KDC 4 3.500
44 Phạm Ngũ Lão Suốt đường 4 5.500
45 Đường cặp rạch Cái Sơn Trần Hưng Đạo – Trường Đại học An Giang 4 2.500
Sông Hậu – Trần Hưng Đạo 4 2.000
46 Đường cặp rạch Tầm Bót Sông Hậu – Rạch Mương Khai 4 2.500
47 Hẻm 1, 2 tiếp giáp Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 4 3.000
48 Đường rạch Xẻo Chanh Rạch Cái Sơn – Rạch Tầm Bót 4 2.000
49 Đường cặp rạch Ba Đá Phạm Cự Lượng – Rạch Tầm Bót 4 2.500
50 Đường cặp rạch Xẻo Thoại Rạch Tầm Bót – Rạch Ba Đá 4 2.500
51 CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5 Hồ Tùng Mậu 4 4.000
52 Huỳnh Tấn Phát 4 4.000
53 Võ Duy Dương 4 4.000
54 Hoàng Quốc Việt 4 4.000
55 Võ Hoành 4 4.000
56 Dương Bá Trạc 4 4.000
57 Nguyễn Thượng Khách 4 4.000
58 Lê Văn Lương 4 4.000
59 Phạm Văn Đồng 4 4.000
60 Nguyễn Lương Bằng 4 4.000
61 Các đường còn lại 4 4.000
62 Đường cặp Kênh Đào Khu dân cư Xẻo Trôm 4 – Rạch Mương Khai 4 1.500
63 Đường cặp rạch Gừa Trần Hưng Đạo – Khu đô thị mới Tây Sông Hậu 4 2.500
64 Đường cặp rạch Mương Khai Giáp phường Mỹ Hòa 4 1.500
65 KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG Dương Bạch Mai 4 5.000
66 Trình Đình Thảo 4 5.000
67 Đào Duy Anh 4 5.000
68 Lương Đình Của 4 5.000
79 Tôn Thất Tùng 4 5.000
70 Phạm Ngọc Thạch 4 5.000
71 KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT Hoàng Văn Thái 4 5.000
72 Nguyễn Thị Định 4 5.000
73 Trần Văn Trà 4 5.000
74 Nguyễn Chí Thanh 4 5.000
75 Nguyễn Khánh Toàn 4 5.000
76 Lê Thị Riêng 4 5.000
77 Hồ Hảo Hớn 4 5.000
78 Nguyễn Văn Trỗi 4 5.000
79 Nguyễn Minh Hồng 4 5.000
80 Lê Anh Xuân 4 5.000
81 Hoàng Lê Kha 4 5.000
82 Nguyễn Bình 4 5.000
83 Huỳnh Văn Nghệ 4 5.000
84 Lê Trọng Tấn 4 6.000
85 Khu dân cư Tây Đại Học Các đường trong KDC 4 5.000
86 Đường cặp Bệnh Viện Đa Khoa Ung Văn Khiêm – Dương Bạch Mai 4 3.500
87 Khu dân cư Hai Vót Rạch Xẻo Chanh – hết ranh KDC 4 2.000
88 CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI XUNG QUANH KDC CHỢ MỸ PHƯỚC Đường số 08 (Đoạn còn lại) 4 5.000
89 Đường 06, 07 4 5.000
90 KDC Nam Tầm Bót Các đường trong KDC 4 2.000
91 KDC Sở Kế hoạch đầu tư Các đường trong KDC 4 2.000
92 KDC Tỉnh đoàn Các đường trong KDC 4 2.000
93 KDC AB Các đường trong KDC 4 2.000
94 KDC cặp rạch Xẻo Thoại Các đường trong KDC 4 2.000
95 KDC cặp rạch Ba Đá Các đường trong KDC 4 2.000
F PHƯỜNG MỸ HÒA      
I ĐƯỜNG LOẠI 1      
1 Đường tỉnh Lộ 943 Cầu ông Mạnh- Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 18) 1 15.000
II ĐƯỜNG LOẠI 3      
2 Đuờng Nguyễn Thái Học (nối dài) Cầu tạm Nguyến Thái Học – Nguyễn Hoàng 3 11.800
Nguyễn Hoàng – Suốt đường 3 11.800
3 Bùi Văn Danh Cầu Ông Mạnh – Cầu tạm Nguyễn Thái Học 3 7.000
4 Đường Tỉnh Lộ 943 Nguyễn Hoàng – Cầu Mương Điểm 3 14.400
Cầu Mương Điểm – cầu Bằng Tăng 3 10.400
Cầu Bằng Tăng – ranh Phú Hòa 3 7.200
5 Nguyễn Hoàng Suốt đường 3 11.400
6 Khu tái định cư Trung tâm hành chính TP. Long Xuyên Các đường trong KDC 3 8.000
7 KHU ĐÔ THỊ GOLDEN CITY AN GIANG VÀ KHU LIÊN HỢP VH, TT, DV HỘI CHỢ TRIỂN LẢM VÀ DÂN CƯ PHƯỜNG MỸ HÒA (GIAI ĐOẠN 1) Tuyến N8A, N8B và Đường số 21 3 11.400
8 Các đường còn lại 3 10.800
III ĐƯỜNG LOẠI 4      
9 KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ THEO QUY HOẠCH Đường Trần Quang Diệu nối dài 4 3.000
10 Đường số 8, 11, 12 4 2.400
11 Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ 4 1.800
12 Bùi Văn Danh Nguyễn Thái Học – Cầu Tôn Đức Thắng 4 2.500
Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm 4 2.200
13 Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi) Suốt đường 4 1.500
14 Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng Suốt đường 4 1.500
15 Đường cặp rạch Ông Mạnh Cầu sắt rạch Ông Mạnh – Nhà máy Ba Tấu 4 1.600
16 Đường cặp rạch Mương Điểm Đường tỉnh 943 vô 300 mét (Tờ BĐ số 36 thửa 267) 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
17 Đường cặp rạch Mương Khai Lớn Đường tỉnh 943 – Rạch Bằng Tăng 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
18 Đường Mương Cạn Mương lộ 943 vô 100 mét (Cầu Lâm Trường) 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
19 Đường số 2 khu dân cư Bà Bầu Đoạn giáp phường Đông Xuyên 4 1.500
20 Đường cặp rạch Long Xuyên Cầu Mương Lạng – cầu Bằng Tăng 4 1.500
Rạch rích (cầu cần thăng) – Cầu Mỹ Phú 4 1.000
21 Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ Đường tỉnh 943 – KDC Nguyễn Thanh Bình 4 1.500
22 Hẻm tổ 6;7;8;12 Tây khánh 4 Tất cả các đường 4 1.500
23 Hẻm 11 Suốt đường 4 1.500
24 Hẻm 13 rạch Bằng Lăng Suốt đường 4 1.500
25 Hẻm 21, 22, 23 Suốt đường 4 1.500
26 Hẻm cặp rạch ông Mạnh Bắc: Đường tỉnh 943 – Rạch Long Xuyên 4 1.500
Nam: Đường tỉnh 943 – KDC Thiên Lộc (Tờ BĐ 87 thửa 24) 4 1.500
Đoạn còn lại 4 600
27 Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc 4 3.000
28 Đường nhựa khóm Tây Khánh 5 Đường tỉnh 943 – phường Mỹ Phước 4 1.500
29 Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư An Giang Tỉnh lộ 943 – Các đường trong khu dân cư 4 1.500
30 Hẻm Ấp Chiến Lược Tỉnh Lộ 943 – Nguyễn Thái Học 4 1.500
31 Đường cặp rạch Bằng Tăng Đường tỉnh 943 – rạch Mương Khai Lớn 4 1.500
32 Đường cặp rạch Bằng Lăng Tỉnh Lộ 943 – Bùi Văn Danh 4 1.500
33 Đường cặp rạch Mương Tắc Trại giam – rạch Ông Mạnh  4 1.500
34 Đường Mương Xã Suốt đường 4 1.000
35 Đường Mương Bà Hai Suốt đường 4 1.000
36 Đường Mương Cui Suốt đường 4 1.000
37 Đường Mương Thầy Phó Suốt đường 4 1.000
38 Đường cặp rạch Mương Hội Rạch Bằng Tăng – Tờ BĐ 45 thửa 293 4 1.000
39 KDC Nguyễn Văn Ngọc Các đường trong KDC 4 2.000
40 Khu dân cư Trương Hoàng Sơn Các đường trong KDC 4 2.000
41 Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm Các đường trong KDC 4 1.500
42 Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình Các đường trong KDC 4 1.500
43 Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt Các đường trong KDC 4 1.500
44 Khu dân cư Sở VHTT và DL Các đường trong KDC 4 1.500
45 Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải
(Tây Khánh 5)
Các đường trong KDC 4 1.500
46 Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni Các đường trong KDC 4 2.000
47 Các đoạn còn lại Trong phường (chỉ xác định một vị trí ) 4 800
G PHƯỜNG BÌNH KHÁNH      
I ĐƯỜNG LOẠI 2      
1 Trần Hưng Đạo Cầu Nguyễn Trung Trực – mương Cơ khí 2 11.000
II ĐƯỜNG LOẠI 3      
2 Trần Hưng Đạo Mương Cơ Khí – Cầu Trà Ôn 3 9.000
3 Quản Cơ Thành Suốt đường 3 7.200
4 Tôn Thất Thuyết Suốt đường 3 5.400
5 Hàm Nghi Suốt đường 3 7.200
6 Nguyễn Trường Tộ Trần Hưng Đạo – Đề Thám 3 5.400
Đề Thám – Cuối Đường 3 4.800
7 Thành Thái Cầu Tôn Đức Thắng – Thiên Hộ Dương 3 4.800
8 Đề Thám Thiên Hộ Dương – Cuối đường 3 4.800
III ĐƯỜNG LOẠI 4      
9 Nguyễn Khuyến Suốt đường 4 2.500
10 Tú Xương Suốt đường 4 2.500
11 Trần Cao Vân Suốt đường 4 2.500
12 Đường số 1, 2 khu dân cư cán bộ Suốt đường 4 2.100
13 Ngô Lợi Suốt đường 4 3.600
14 Trương Định Suốt đường 4 3.000
15 Huỳnh Thúc Kháng Suốt đường 4 3.000
16 Đinh Công Tráng Suốt đường 4 3.000
17 Cao Thắng Suốt đường 4 3.000
18 Phan Bội Châu Trần Hưng Đạo – Bến phà Mỹ Hòa Hưng 4 3.600
Đoạn còn lại 4 2.700
19 Nguyễn Thanh Sơn Suốt đường 4 3.600
20 Võ Văn Hoài Cầu Nguyễn Trung Trực – Cầu Tôn Đức Thắng 4 3.000
Cầu Tôn Đức Thắng –  cầu Thông Lưu 4 2.200
21 Thiên Hộ Dương Suốt đường 4 2.500
22 Phan Văn Trị Nguyễn Khắc Nhu – Thiên Hộ Dương 4 3.000
23 Lương Văn Can Suốt đường 4 3.000
24 Phó Đức Chính Suốt đường 4 3.000
25 Nguyễn Khắc Nhu Suốt đường 4 3.600
26 Tống Duy Tân Suốt đường 4 3.000
27 Nguyễn Tri Phương Suốt đường 4 3.000
28 Nguyễn Thượng Hiền Suốt đường 4 3.000
29 Thái Phiên Suốt đường 4 3.000
30 Đốc Binh Kiều Suốt đường 4 3.000
31 Nguyễn An Ninh Suốt đường 4 3.000
32 Đội Cấn Suốt đường 4 3.000
33 Phạm Thế Hiển Suốt đường 4 2.500
34 Võ Trường Toản Suốt đường 4 3.200
35 Nguyễn Thiện Thuật Suốt đường 4 3.000
36 Nguyễn Văn Trỗi Suốt đường 4 2.100
37 Nguyễn Thái Bình Suốt đường 4 2.500
38 Lê Thị Hồng Gấm Suốt đường 4 2.500
39 Quách Thị Trang Suốt đường 4 2.500
40 Nguyễn Địa Lô Suốt đường 4 2.500
41 Lê Ngã Suốt đường 4 2.500
42 Dã Tượng Suốt đường 4 2.100
43 Nguyễn Chích Suốt đường 4 2.500
44 Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5 Đường số 7 (Đường Thục Phán nối dài) 4 5.000
Các đường còn lại 4 4.000
45 CÁC ĐƯỜNG KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ BÌNH KHÁNH 5 (SUỐT ĐƯỜNG) Bùi Viện 4 2.500
46 Lý Văn Phức 4 2.500
47 Nguyễn Lữ 4 2.500
48 Trịnh Hoài Đức 4 2.500
49 Lê Quang Định 4 2.500
50 Nguyễn Nhạc 4 2.500
51 Phan Kế Bình 4 2.500
52 Hồ Biểu Chánh 4 2.500
53 Cường Để 4 2.500
54 Đường Trà Ôn Cầu Trà Ôn – Trạm Y tế 4 2.500
Trạm Y Tế – Cầu Sáu Hành 4 2.000
Cầu Sáu Hành – Chợ Tầm Vu 4 1.500
55 Đường Dự Định Tôn Thất Thuyết – Trương Định (sau Thánh thất Cao Đài) 4 2.100
Các đường dự định còn lại 4 2.100
56 Đường Thông Lưu – Tổng Hợi Bờ hướng đông khu vực đô thị 4 1.500
57 CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3 Lạc Long Quân 4 3.500
58 Lý Bôn 4 3.500
59 Triệu Thị Trinh 4 3.500
60 Mai Hắc Đế 4 3.500
61 Thục Phán 4 3.500
62 Sư Vạn Hạnh 4 3.500
63 Lê Hoàn 4 3.500
64 Lý Đạo Thành 4 3.500
65 Lê Phụng Hiểu 4 3.500
66 Đinh Công Trứ 4 3.500
67 Lý Phật Mã 4 3.500
68 Lý Công Uẩn 4 3.500
69 Âu Cơ 4 3.500
70 Ỷ Lan 4 3.500
71 Nguyễn Cảnh Dị 4 2.100
72 Hẻm tổ 21, 23 Khóm Bình Thới 3 4 2.000
73 Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường 4 4.300
74 Hẻm cặp Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật Tài nguyên môi trường 4 2.000
75 Đường Mai Xuân Thưởng 4 1.500
76 Các đường tiếp giáp đường Mai Xuân Thưởng (chỉ xác định một vị trí) 4 1.000
77 Khu dân cư Sao Mai (Khu biệt thự còn một số chưa có tên đường) 4 3.000
78 KDC Tỉnh Đội (Sau cây xăng Hòa Bình) Các đường trong KDC  4 4.000
81 KDC TỔNG HỢI Phạm Phú Thứ 4 1.000
82 Dương Khuê 4 1.000
83 Phạm Đình Hổ 4 1.000
84 Nguyễn Siêu 4 1.000
85 Phạm Đình Toái 4 1.000
86 Bà Huyện Thanh Quan 4 1.000
87 Các đường còn lại trong Khóm Bình Khánh 4 4 700
88 Đường Thông Lưu – Tổng Hợi Cầu rạch Dứa – Rạch Trà Ôn 4 1.100
89 Đường Nhánh Lê Hoàn Các đường chưa có tên 4 3.500
90 Đường trên mương tổ 29 Trần Hưng Đạo – Ngô Lợi 4 3.600
91 Đường nối Quản Cơ Thành và Nguyễn Thanh Sơn (Đường vào VP Khóm Bình Thới 3) 4 3.000
H PHƯỜNG MỸ QUÝ      
I ĐƯỜNG LOẠI 2      
1 Trần Hưng Đạo Suốt đường 2 15.000
2 Phạm Cự Lượng Suốt đường 2 10.000
II ĐƯỜNG LOẠI 3      
3 Hồ Nguyên Trừng Hồ Quý Ly – Trụ sở UBND phường 3 8.000
4 Đinh Lễ  Đào Duy Từ – Hồ Quý Ly 3 8.000
5 Đào Duy Từ  Hồ Nguyên Trừng – Lê Chân 3 8.000
6 Hồ Quý Ly Phạm Cự Lượng – Lê Chân 3 8.000
7 Đinh Liệt Suốt đường 3 8.000
8 Đặng Trần Côn Phạm Cự Lượng – Hồ Nguyên Trừng 3 8.000
9 Châu Mạnh Trinh Suốt đường 3 6.000
10 Đỗ Nhuận Suốt đường 3 6.000
11 Phùng Khắc Khoan Suốt đường 3 6.000
12 Đường Đoàn Thị Điểm (đường vào cụm công nghiệp chế biến thủy sản) Trần Hưng Đạo – Công ty Nam Việt 3 6.000
13 Đường cặp kho Mai Hưng Suốt đường 3 6.000
III ĐƯỜNG LOẠI 4      
14 Hùng Vương (nối dài) Suốt đường 4 3.000
15 Dương Diên Nghệ Trần Hưng Đạo – Khu đô thị mới Tây Sông Hậu 4 7.000
16 Lê Chân Trần Hưng Đạo – Ngã 4 khu dân cư trại cá giống 4 6.000
Đoạn còn lại 4 4.000
17 Thánh Thiên Suốt đường 4 5.000
18 Hồ Quý Ly Lê Chân – Cầm Bá Thước 4 3.000
19 Giang Văn Minh Suốt đường 4 3.000
20 Hồ Bá Ôn Suốt đường 4 3.000
21 Hồ Bá Kiện Suốt đường 4 3.000
22 Lương Ngọc Quyến Suốt đường 4 3.000
23 Cầm Bá Thước Suốt đường 4 3.000
24 Mạc Đăng Dung Suốt đường 4 4.000
25 Đào Tấn Suốt đường 4 4.000
26 Ngô Sĩ Liên Suốt đường 4 4.000
27 Ngô Thời Sĩ Suốt đường 4 6.000
28 Phan Huy Ích Suốt đường 4 5.000
29 Lý Trần Quán Suốt đường 4 4.000
30 Đường liên khóm Tân Phú Phạm Cự Lượng – Cầu Đôi 4 3.000
31 Thoại Ngọc Hầu Cầu rạch Gừa – ngã 3 Dương Diên Nghệ 4 3.000
32 Đường cặp rạch Gòi Lớn Đình Mỹ Quý – Trần Hưng Đạo 4 3.000
Trần Hưng Đạo – Cống Bà Ngọ 4 3.000
Cống Bà Ngọ – Cầu Đôi 4 2.500
Cầu Đôi – Hết cầu sắt trường Bùi Thị Xuân 4 2.000
Cầu Đôi – Mương Lý Sỹ (bên trái) 4 2.000
Mương Lý Sỹ – Cầu sắt trường Bùi Thị Xuân điểm B3 (bên trái) 4 2.000
Cầu sắt trường Bùi Thị Xuân- Đến hết giới hạn đô thị 4 2.000
Đoạn còn lại giáp Mỹ Hòa 4 1.000
33 Hẻm cặp Xí nghiệp Cơ khí Trần Hưng Đạo – Cầu Rạch Gừa 4 3.000
34 Đường Nguyễn Gia Thiều (đường Chùa Hiếu Nghĩa) Suốt đường 4 3.000
35 Đường Ngã Cạy Suốt đường 4 3.000
36 Hẻm cặp rạch Gừa Trần Hưng Đạo – Hẻm Cơ khí 4 2.000
37 Đường cặp rạch Bà Ngọ Hai bên trái, phải 4 2.000
38 Đường cặp kênh Đào Khu dân cư Xẻo Trôm 4 – Mương Chùa 4 1.500
39 Đường cặp rạch Mương Khai Giáp phường Mỹ Hòa 4 1.000
40 Khu đo thị mới Tây Sông Hậu Dương Diên Nghệ 4 7.000
Các đường còn lại 4 6.000
41 KDC cặp rạch Xẻo Thoại Các đường trong KDC 4 2.000
42 KDC Cặp rạch Cây Lựu Các đường trong KDC 4 2.000
43 KDC  Văn phòng ĐKĐ Long Xuyên Các đường trong KDC 4 2.000
44 KDC Rạch Bà Ngọ Các đường trong KDC 4 2.000
45 KDC Võ Bá Tòng Các đường trong KDC 4 1.500
46 KDC Que Lớn Các đường trong KDC 4 2.000
I PHƯỜNG MỸ THẠNH      
I ĐƯỜNG LOẠI 3      
1 Chưởng Binh Lễ Trần Hưng Đạo – Bến phà Vàm Cống 3 5.000
2 Trần Hưng Đạo Nhà máy Gạch ACERA – Cầu Cái Sắn 3 7.000
II ĐƯỜNG LOẠI 4      
3 Phan Xích Long Trần Hưng Đạo vào 150 mét 4 1.500
4 Hồ Huấn Nghiệp Trần Hưng Đạo – Cầu Sáu Bá 4 2.000
5 Tăng Bạt Hổ Trần Hưng Đạo – Cầu Lộ Xã 4 2.000
6 Hẻm 1 khóm Thới An Chưởng Binh Lễ – Nhà máy thức ăn gia súc 4 1.500
7 Hẻm 2 khóm Thới An Từ Chưởng Binh Lễ – Cầu Củi 4 1.500
8 Đường cặp rạch Cái Dung Cầu Cái Dung – Cầu Ba Khấu 4 1.500
Cầu Cái Dung – Cầu Lộ Xã 4 1.500
Cầu Ba Khấu – Cầu Lộ Xã 4 1.500
Cầu Lộ Xã – Tờ BĐ số 15, thửa số 282 (ranh Trung đoàn 3) 4 1.500
Cầu Lộ Xã – Tờ BĐ số 15, thửa 325(Tăng Bạt Hổ nối dài) 4 1.500
Vàm sông Hậu – Cầu Cái Dung 4 1.500
Giới hạn còn lại – Ranh Trung đoàn 3 4 1.000
Tờ BĐ số 15, thửa 325- Ranh Trung đoàn 3 (Tăng Bạt Hổ nối dài) 4 1.000
Đoạn còn lại (ranh Trung đoàn 3 – KDC Hưng Thạnh) 4 420
9 Đường cặp sông Hậu Cầu Củi – Cty DL Miền Núi An Giang 4 1.500
10 Đường cặp UBND phường Trần Hưng Đạo – Sông Hậu 4 1.500
11 Đường vào Sở Giao thông cũ Suốt đường 4 1.500
12 Đường cầu Cái Sắn nhỏ – kênh Sân bay 4 1.500
13 Đường lộ mới Hòa Thạnh (bên trái) Trần Hưng Đạo – Cầu Mương Thơm Mới (trừ khu dân cư Hòa Thạnh) 4 1.800
14 Đường lộ mới Hòa Thạnh Tờ bản đồ 69 thửa 11 – Cầu Mương Thơm 4 560
15 Đường rạch Cái Sắn Sâu Cầu Sáu Nhờ (Năm Sú) – Tờ bản đồ 51 thửa 63 4 1.500
Đoạn còn lại 4 550
16 Đường cầu Sáu Bá – cầu Mương Thơm mới 4 1.500
17 Đường Nhà máy Gạch Acera Trần Hưng Đạo – ranh Mỹ Thới 4 1.500
Ranh Mỹ Thới – Cầu Bờ Hồ 4 1.200
18 Các đường khu dân cư Hòa Thạnh 4 3.000
19 Đường trục Đông Thạnh A Suốt đường 4 2.400
20 Đường bến phụ phà Vàm Cống Trần Hưng Đạo – Sông Hậu 4 2.400
21 Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ Từ cầu Tám The (Tờ BĐ 34 thửa 202)  – Tờ bản đồ 35 thửa 24 4 1.500
Từ cầu Tám The – Tờ bản đồ 40 thửa 39 4 1.500
22 Đường Mương Thơm Bờ trái: cầu Đình – Cầu Tám Bổ 4 420
Bờ phải: cầu Hai Đề – Cầu khu dân cư Ba Khuỳnh 4 500
23 Đường cầu Tám Bổ – giáp ranh Vĩnh Trinh 4 300
24 Đường Ba Khấu – cầu Tư Bọ 4 1.000
25 Đường từ ranh Trung đoàn 3 – cầu khu dân cư Ba Khuỳnh 4 300
26 Đường cầu Bờ Hồ – cầu Phú Thuận 4 300
27 Đường cầu Bờ Hồ – cầu Vĩnh Trinh 4 300
28 Đường cầu Đình – giáp Vĩnh Trinh 4 350
29 Khu vực cồn Thới Hòa 4 300
30 Khu dân cư khóm Hưng Thạnh (Khu vượt lũ) 4 1.000
31 KDC Hòa Thạnh 1 (giai đoạn 2) KDC chợ Cái Sắn 4 4.000
32 Đường cặp rạch Cái Sắn nhỏ Đoạn từ Cầu Cái Sắn nhỏ đến thửa đất số 47, tờ bản đồ số 35 4 1.500
33 Khu dân cư Lê Văn Ngọc Các đường trong KDC 4 1.000
34 Khu dân cư Phùng Minh Tăng Các đường trong KDC 4 1.000
35 Khu dân cư Phan Văn Lấn Các đường trong KDC 4 1.000
36 Khu dân cư Nguyễn Ngọc Trung Các đường trong KDC 4 500
37 Khu dân cư Mai Chí Hỷ Các đường trong KDC 4 1.200
38 Khu dân cư Nguyễn Văn Lờ Các đường trong KDC 4 500
39 Khu dân cư Trung đoàn 3 Các đường trong KDC 4 1.500
40 Khu dân cư Mai Thanh Minh Các đường trong KDC 4 600
J PHƯỜNG MỸ THỚI      
I ĐƯỜNG LOẠI 3      
1 Trần Hưng Đạo Nhà máy Gạch ACERA – Cầu rạch Gòi Lớn 3 8.000
II ĐƯỜNG LOẠI 4      
2 Trần Quang Khải Suốt đường 4 6.000
3 Trần Quý Cáp Trần Hưng Đạo – Cầu Đình 4 3.500
4 Trần Văn Ơn Suốt đường 4 2.000
5 Đặng Thúc Liêng Suốt đường 4 1.600
6 Phan Văn Trị Suốt đường 4 1.900
7 Đường cặp rạch Cái Sao Vàm sông Hậu – Cầu Cái Sao bờ phải 4 1.500
Vàm sông Hậu – Cầu Đình (bờ trái) 4 1.500
Cầu Đình – Cầu Cái Sao (bờ trái) 4 1.500
Cầu Cái Sao – Tờ bản đồ 49 thửa 137(bờ trái, phải ) 4 1.500
Tờ bản đồ 49 thửa 137 – Ranh giới hành chính phường 4 600
Tờ bản đồ 49 thửa 24 – Kênh Ngã Bát 4 600
Kênh ngã Bát – Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao dưới) 4 600
Kênh ngã Bát – Kênh Bằng Tăng (kênh Cái Sao trên) 4 300
8 Đường cặp rạch Gòi Lớn Vàm rạch Gòi Lớn – Rạch Ba Miễu 4 1.500
Cầu rạch Ba Miễu – Cầu sắt Bùi Thị Xuân 4 1.200
Cầu sắt Bùi Thị Xuân – Cầu Ngã Cái 4 800
Đoạn còn lại giáp xã Phú Thuận 4 400
9 Đường cặp rạch Gòi Bé Trần Hưng Đạo – Nguyễn Hiến Lê 4 1.500
Nguyễn Hiến Lê – ngã ba rạch Gòi Bé 4 1.900
Trần Hưng Đạo – Vàm sông Hậu 4 1.500
Trần Hưng Đạo – Cầu Ba Miễu 4 1.500
Cầu Ba Miểu – Ranh xã Phú Thuận (Thoại Sơn) 4 720
10 Đường cặp công viên Mỹ Thới Trần Hưng Đạo-Hết ranh công viên Mỹ Thới 4 2.000
11 Đường Ba Miễu trong Suốt đường 4 1.500
12 Đường cặp sông Hậu Rạch Gòi Bé – ranh Mỹ Thạnh 4 1.500
13 Đường cặp cống Bà Thứ Trần Hưng Đạo – Cầu Út Cọp 4 1.500
Cầu Út Cọp – Cuối đường 4 600
14 Đường cặp Nhà máy ACERA Trần Hưng Đạo vô 300m 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
15 Các đường dự định trong khu dân cư – khu Tỉnh đội 4 1.600
16 CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC TRẦN QUANG KHẢI Hàn Mạc Tử 4 2.500
17 Đông Hồ 4 2.500
18 Ngô Tất Tố 4 2.500
19 Vũ Ngọc Phan 4 2.500
20 Hoàng Ngọc Phách 4 2.500
21 Nguyễn Hiến Lê 4 2.500
22 Xuân Diệu 4 2.500
23 Tô Ngọc Vân 4 2.500
24 Bảo Định Giang 4 2.500
25 Nguyên Hồng 4 2.500
26 Nguyễn Trọng Quyền 4 2.500
27 Cao Văn Lầu 4 2.500
28 Các đường còn lại (Hàn Mạc Tử – Nguyễn Hiến Lê) 4 2.500
29 CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KDC THẠNH AN (AFIEX) Nam Cao 4 2.500
30 Nguyễn Công Hoan 4 2.500
31 Vũ Trọng Phụng 4 2.500
32 Các đường còn lại 4 2.500
33 Đường lộ cũ Trần Hưng Đạo – cầu Hai Tựu 4 2.000
Cầu Hai Tựu – Khu Lò bún 4 1.500
34 Đường vào Trường THPT Mỹ Thới Suốt đường 4 1.000
35 Đường Cái Sao Bờ Hồ (Long Hưng II) Đường bờ Hồ 4 300
36 KDC Đức Thành Các đường trong KDC 4 1.500
37 KDC Chợ Cái Sao Các đường trong KDC 4 4.000
38 KDC Út Cọp + Vũ Thị Lếnh Các đường trong KDC 4 1.000
39 KDC Trương Công Hiệu Các đường trong KDC 4 800
40 KDC Khâu Hữu Tầm Các đường trong KDC 4 800
K PHƯỜNG BÌNH ĐỨC      
I ĐƯỜNG LOẠI 3      
1 Trần Hưng Đạo Cầu Trà Ôn – đường ấp Chiến lược 3 6.500
Đường ấp Chiến lược – Cầu Cần Xây 3 5.500
Cầu Cần Xây – Cầu Xếp Bà Lý 3 4.500
2 Các đường xung quanh chợ Trà Ôn (toàn bộ) 3 4.000
II ĐƯỜNG LOẠI 4      
3 Đường Chùa Ông Cầu Trà Ôn – Kè Sông Hậu 4 2.000
4 Kè Sông Hậu Suốt tuyến 4 2.500
5 Đường ấp Chiến lược Trần Hưng Đạo – hết ranh KDC tỉnh đội 4 3.000
hết ranh KDC tỉnh đội – Cầu Liên Khóm 4 2.500
6 Đường đối diện đường ấp chiến lược Trần Hưng Đạo – Kè Sông Hậu 4 3.000
7 Đường Trà Ôn Cầu Trà Ôn – Cầu rạch Dầu 4 2.000
Cầu rạch Dầu – Cầu Phan Bội Châu 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
8 Đường rạch Dầu Suốt tuyến 4 1.500
9 Đường cặp Nhà máy nước Suốt đường 4 2.000
10 Đường cặp rạch Cần Xây Chân lộ Trần Hưng Đạo vô 300m 4 2.000
Từ 300m – Cầu Liên Khóm 4 1.500
Đoạn còn lại  4 1.000
11 Đường cặp rạch Xếp Bà Lý Chân lộ Trần Hưng Đạo vô 500m 4 1.500
Đoạn còn lại 4 1.000
Trần Hưng Đạo – Sông Hậu 4 1.000
12 Đường cặp rạch Ngã Cái Suốt đường 4 1.000
13 Đường đối diện nhà máy Gạch Long Xuyên Trần Hưng Đạo – Sông Hậu 4 2.000
14 Đường sau chợ Trà Ôn Rạch Trà Ôn – Chợ Trà Ôn 4 3.000
15 Khu dân cư Tỉnh ủy Trần Hưng Đạo – Giáp KDC Bình Đức 1 4 3.000
16 Khu dân cư Tỉnh đội Các đường trong KDC 4 2.500
18 Các đường KDC Bình Đức 1 Đường số 1 4 4.000
Các đường còn lại 4 3.000
19 Đường vào bãi rác Suốt đường 4 2.500
20 Đường cặp Kênh Cây Dong Suốt đường 4 1.000
21 Khu Tái định Bình Đức Các đường trong khu tái định cư 4 2.000

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Stt Khu vực Giá đất vị trí 1
I Xã Mỹ Khánh  
1 Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):
a Đất ở tại nông thôn nằm tại trung tâm hành chính xã  
Xã Mỹ Khánh
Cầu Bà Bóng – Trạm Y tế 700
b Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:  
Chợ Cái Chiêng (xã Mỹ Khánh)
Các lô nền đối diện mặt tiền chợ 1.200
Các lô nền còn lại trong khu vực chợ 1.200
2 Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
Đường liên xã
Cầu Thông Lưu – Cầu Mương Chen 1.800
Cầu Mương Chen – Cầu Thầy giáo 1.200
Cầu Thầy giáo – Cầu Bổn Sâm 1.100
Cầu Bổn sầm – Cầu Bà Bóng 1000
Cầu Bà Bóng – Xã Vĩnh Thành 800
Đường Cái Chiêng bên trái
Đường liên xã – Cầu Mương Mẹt 500
Cầu Mương Mẹt – Ranh Hòa Bình Thạnh 450
Đường Cái Chiêng bên phải
Đường liên xã – Cầu Mương Tường 600
Đoạn còn lại 400
 – Đường Rạch Bà Bóng – Suốt đường (hai bên trái, phải) 450
 – Đường Rạch Bổn Sầm – Suốt đường (hai bên trái, phải) 600
 – Đường Rạch Dung – Bờ trái 850
Đường Rạch Ông Câu
Bên trái 750
Bên phải 400
 – Đường Rạch Thầy Giáo (Suốt đường) 550
 – Đường Rạch Chà Dà  (Suốt đường) 600
Đường Rạch Mương Ngươn
Bên trái 550
Bên phải 400
 – Đường cặp Rạch Thông Lưu (Suốt đường) 1.100
 – Đường Mương Tài (Suốt đường) 500
 – Đường Mương Tường (Suốt đường) 500
 – Các đường còn lại toàn xã 300
 – KDC Trung tâm xã Mỹ Khánh (Các đường trong khu dân cư) 2.000
 – KDC 252 – Lương Văn Dũng (Các đường trong khu dân cư) 500
KDC Chín Ngói (Các đường trong khu dân cư) 450
 – KDC rạch Thông Lưu(Các đường trong khu dân cư) 1.000
II Xã Mỹ Hòa Hưng  
1 Khu vực 1: Đất ở tại nông thôn tại trung tâm xã (trung tâm chợ xã, trung tâm hành chính xã):
  Đất ở nông thôn nằm tại trung tâm chợ xã:  
Chợ Trà Mơn (xã Mỹ Hòa Hưng) – Các lô nền đối diện mặt tiền chợ 5.000
2 Khu vực 2: Đất ở tại nông thôn tiếp giáp đường giao thông nông thôn, đường liên xã:
 – Đường chính qua trung tâm hành chính xã  (Bến phà Trà Ôn – Bến phà Ô Môi) 1.200
Đường Mỹ Khánh 2
Cầu Đình – Điểm phụ TH Đoàn Thị Điểm 300
Trạm Y tế – Bến phà Trà Ôn 400
 – Đường cặp rạch Trà Mơn (Suốt đường) 300
 – Đường Thuận Hiệp (Cầu đầu lộ – Miếu Ông Hổ) 500
 – Đường Mỹ An 1, 2 (Cầu Hai Diệm – Cầu Rạch Rích) 300
 – Khu dân cư Mỹ An 2 400
Các đường đất còn lại toàn xã 150
Đường Mỹ Khánh 1 (Điểm phụ trường TH Đoàn Thị Điểm – Miếu Ông Hổ) 200
 – Đường Tuyến Xếp Dài (Tư Nở – Rạch Rích) 520
 – Đường sau chợ Trà Mơn (Cầu Út Lai – Chợ Trà Mơn) 700
 – Tuyến đường Cầu Sáu Ỵ – Bến phà Ô Môi 300
 – Tuyến đường phà Trà Ôn – Rạch Sung (cặp Sông Hậu) 300
 – Các đường trong Khu dân cư Mỹ Khánh 2 (vượt lũ) 300

 

  1. ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Đơn vị tính:1.000 đồng/m2

Stt Khu vực Giá đất
Vị
trí 1
Vị
trí 2
I Phường Mỹ Phước    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
Toàn phường 135
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn phường 158
II Phường Mỹ Quý    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 135
b Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm 100
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 158
b Khu vực còn lại 120
III Phường Đông Xuyên    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
Toàn phường 135
2 Đất trồng cây lâu năm:    
  Toàn phường 158
IV Phường Mỹ Thới
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 135
b Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm 80
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 158
b Khu vực còn lại 120
V Phường Mỹ Thạnh    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 135
b Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm 80
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a Sông Hậu – Hết Đường tránh TP. Long Xuyên 158
b Khu vực còn lại 100
VI Phường Mỹ Hòa    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a – Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên. – Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy – cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.
– Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích – thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
– Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh – rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn – thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
135
b Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm 100
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a – Đông giáp phường Đông Xuyên và rạch Long Xuyên.
– Tây giáp Kênh ranh (bờ tả), từ rạch Mương Lộ chạy – cầu Mỹ Phú (bờ hữu) thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn.
– Bắc giáp rạch Long Xuyên. Riêng khu vực từ Rạch Rích – thị trấn Phú Hòa cách chân lộ giới Đường tỉnh 943 hiện hữu 100 mét về phía Bắc.
– Nam cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 300 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Ông Mạnh – rạch Mương Khai Lớn); cách chân lộ giới hiện hữu Đường tỉnh 943 vào 100 mét về phía Nam (đối với đoạn từ rạch Mương Khai Lớn – thị trấn Phú Hòa) và lấy hết khu dân cư Thiên Lộc.
158
b Khu vực còn lại 120
VII Phường Bình Đức    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Từ Sông Hậu – Kênh Cây Dong 135
b Khu vực còn lại: Đất trồng cây hàng năm 80
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a Từ Sông Hậu – Kênh Cây Dong 158
b Khu vực còn lại 120
VIII Phường Bình Khánh    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Giới hạn từ khu Sao Mai – KDC Bình Khánh 5 – rạch Tổng Hợi – Sông Hậu 135
b Rạch Tổng Hợi về phía Tây giáp Mỹ Khánh 80
c Khu vực còn lại: Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
a – Nam giáp Phường Mỹ Bình và Phường Mỹ Hòa.
– Bắc giáp Phường Bình Đức.
– Đông giáp sông Hậu.
– Tây giáp rạch Thông Lưu và rạch Trà Ôn.
158
b Khu vực còn lại 120
IX Phường Mỹ Xuyên    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
Toàn phường 135
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn phường 158
X Xã Mỹ Khánh    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Từ rạch Thông Lưu – Hết Đường tránh Long Xuyên 80
b Khu vực còn lại 60
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn xã 120
XI Xã Mỹ Hòa Hưng    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
a Đất trồng cây hàng năm toàn xã 70
b Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản toàn xã 108
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn xã 120
XII Phường Mỹ Long    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
Toàn phường 135
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn phường 158
XIII Phường Mỹ Bình    
1 Đất trồng cây hàng năm, đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản:    
Toàn phường 135
2 Đất trồng cây lâu năm:    
Toàn phường 158

 

 

Compare listings

So sánh